Bìa trước
Lời giới thiệu
Chất lượng khí tối ưu
Độ tin cậy
Hiệu suất tối ưu
Lắp đặt
Bảo dưỡng
Tùy chọn
Lưu lượng dầu và khí
Thông số kỹ thuật phiên bản 8,6 bar
Thông số kỹ thuật phiên bản 10 bar
Bìa sau
Bìa trước
share
Menu
Bìa trước
Lời giới thiệu
Chất lượng khí tối ưu
Độ tin cậy
Hiệu suất tối ưu
Lắp đặt
Bảo dưỡng
Tùy chọn
Lưu lượng dầu và khí
Thông số kỹ thuật phiên bản 8,6 bar
Thông số kỹ thuật phiên bản 10 bar
Bìa sau
Máy thổi trục vít không dầu
ZS
18 – 315 kW
360 – 11750 m3/giờ
100-1500mbar(g)
24 – 422 hp
210 – 6915 cfm
1,45 – 21,8 psi(g)
Bìa trước
Lời giới thiệu
Chất lượng khí tối ưu
Độ tin cậy
Hiệu suất tối ưu
Lắp đặt
Bảo dưỡng
Tùy chọn
Lưu lượng dầu và khí
Thông số kỹ thuật phiên bản 8,6 bar
Thông số kỹ thuật phiên bản 10 bar
Bìa sau